HỖ TRỢ

HOTLINE0852742428

Hotline: 0852742428
  • Miễn Phí Giao Hàng Cho Khách Sỉ

    Giao hàng nhanh miễn phí toàn quốc cho khách sỉ

  • Tư Vấn Chuyên Môn 24/7

    Tư vấn sản phẩm và cách sử dụng miễn phí 24/7

  • Địa Chỉ Công Ty Rõ Ràng

    Số 31 Kim Giang - Hoàng Mai - Hà Nội

Ý Nghĩa Những Con Số Gắn Liền Với Đời Sống Con Người

Cập nhật lần cuối 03/07/2023 Lượt xem: 87

Không thể phủ nhận rằng từ xưa các con số đều gắn liền khái niệm với điềm tốt hoặc điềm xấu. Vì vậy, người Việt Nam thường đặt những con số may mắn vào những việc quan trọng trong cuộc sống hàng ngày như mua nhà, chọn số điện thoại, chọn ngày cưới, chọn số làm quà. hình thức cho chiếc xe của họ. Họ tin rằng những con số may mắn có thể mang lại may mắn cho họ.

Số 8
Con số 8 từ lâu đã được coi là con số may mắn nhất, nó hàm chứa ý nghĩa thịnh vượng, thành đạt và có địa vị xã hội cao nên giới doanh nhân rất ưa chuộng. Hơn nữa, nhiều người thích trả nhiều tiền hơn cho số điện thoại có số 8 và cũng thích những căn hộ ở tầng 8 của các tòa nhà.

Số 2
Con số 2 thường gợi đến sự nảy mầm và hòa thuận, các đồ trang trí luôn được đặt theo cặp, chẳng hạn như một đôi nến đỏ, một đôi gối và kiềng treo ở hai bên cửa.

Số 6
Số 6 mang ý nghĩa suôn sẻ, suôn sẻ

Số 3
Số 3 tượng trưng trong văn hóa Phật giáo, nó tượng trưng cho Đức Phật, đạo Phật và nhà sư nên người ta đánh chuông 3 lần để lễ Phật và cầu nguyện, tiêu trừ thiên tai bằng 3 nén hương.

Số 7
Số 7 hàm ý sự linh thiêng, huyền bí trong đạo Phật để cầu may mắn. Vì vậy, có 7 bảo tháp ở khắp mọi nơi.

Số 9
Số 9 mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh cửu. Do đó, có 9999 phòng trong Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh. Đó cũng là một truyền thống giữa những người yêu nhau để gửi 99 hoặc 999 bông hồng, mang theo những lời chúc tốt đẹp nhất cho “tình yêu bất diệt”.

1988
Số 19 tượng trưng cho sự trường tồn và trường tồn còn số 8 tượng trưng cho sự may mắn về tiền bạc.

1966
Số 19 và 66 đi liền nhau có nghĩa là làm việc gì cũng thuận buồm xuôi gió.

3344
Chúng tượng trưng cho tình yêu gần gũi, lâu dài.

366, 666, 888 và 1666
Đây là những con số may mắn cho năm mới, hay cụ thể là số tiền thường được bỏ trong Hồng bao lì xì. Đó là lời chúc từ người lớn tuổi đến thế hệ trẻ, họ hy vọng rằng họ sẽ có một hành trình suôn sẻ trong cuộc sống.

Con Số – Ý Nghĩa
01 – Đại diện cho trí tuệ
02 – Hạnh phúc, cân bằng âm dương
03 – Vững chắc, trường tồn
04 – Tiếng Hán mang nghĩa Tử
05 – Trường thọ, bất diệt
06 – Phát tài, phát lộc
07 – Theo tiếng Hán là Thất, có thể tốt hoặc xấu
08 – Chuyển từ vận xui sang vận may
09 – Hạnh phúc an lành và thuận lợi
10 – Sự trọn hảo trong trật tự thần linh
11 – Hy vọng và sự thăng hoa
12 – Mang ý nghĩa linh thiêng, tài lộc
13 – Không may mắn, tồi tệ, xui xẻo
14 – Sự khởi đầu mới, bắt đầu sự mới mẻ
15 – Công danh sự nghiệp được phát triển
16 – Quý nhân phù trợ
17 – Con số thần bí
18 – Vạn vật sinh sôi, phát triển
19 – Uy quyền và sự trường tồn mãi mãi
20 – Sự hoàn hảo, tin vui sẽ đến
21 – Quyền năng bí ẩn
22 – May mắn, hành phúc trong tình yêu
23 – Cô đơn, buồn hoang vắng
24 – Mọi thứ được hoàn hảo
25 – Sức mạnh biến đổi mọi thứ
26 – Mang lại tài lộc
27 – Hoàn hảo về âm dương
28 – Phát đạt, thịnh vượng, thành công
29 – Mọi việc được suôn sẻ
30 – Cô đơn, đơn độc, khép kín
31 – Bất tận, mãi mãi
32 – Sự ổn định và bền vững
33 – Tiền bạc, may mắn, thuận lợi
34 – Sự tích cực, kiên định
35 – Sự hòa hợp, cân bằng
36 – Tài lộc, may mắn và tiền bạc
37 – Hòa thuận, bền vững
38 – Có người hỗ trợ, phù hộ
39 – Thần tài nhỏ
40 – Công danh, sự nghiệp suôn sẻ
41 – Con số ẩn dật
42 – Thăng tiến
43 – Cứng rắn, kiên quyết
44 – Sự kết thúc
45 – Hòa thuận, êm ấm
46 – Thăng quan tiến chức
47 – Thất bại, thiếu ý chí
48 – Sinh sôi, vẹn toàn
49 – Thay đổi, cải tiến
50 – Một thành một bại
51 – Duy nhất, độc tôn
52 – Sự nghiệp phát triển
53 – Điềm báo xấu
54 – Sinh ra để chết
55 – Phát triển, thăng tiến
56 – Phúc lộc, may mắn
57 – Thất bại, đi xuống
58 – Phát tài, thăng quan
59 – Thành công
60 – Tài lộc
61 – Sức khỏe, sự nghiệp
62 – Vận may, công danh
63 – Tốt lành, may mắn
64 – Mất lộc, vận xui
65 – Phú quý, trường thọ
66 – Thăng quan, may mắn
67 – Thất bại, kém may
68 – Phát tài, phát lộc
69 – Tài lộc, may mắn
70 – Thịnh vượng, an nhàn
71 – Kém phát triển
72 – Không may mắn
73 – Thất tài
74 – Chết chóc
75 – Ngũ Thất
76 – Mất tài lộc
77 – Hắt hủi
78 – Phát triển đi lên
79 – Sức mạnh, quyền uy
80 – Hạnh phúc
81 – Khai vận, phúc lành
82 -Phát mãi
83 – May mắn, phát tài
84 – Mọi việc hanh thông
85 – Luôn luôn phát tài
86 – Phát lộc
87 – Hao tài
88 – Thành công, phát đạt
89 – Bình an
90 – Gặp rắc rối
91 – Khó khăn
92 – Công danh thăng tiến
93 – Lo lắng, bi quan
94 – Hạnh phúc viên mãn
95 – Mọi việc bất lợi
96 – Cạnh tranh
97 – Sự cô độc
98 – Phát đạt, thành công
99 – Sự nghiệp phát triển.

Tags:

Your comment